Cáp mạng truyền thông CAT5E UTP 4P×24AWG Đồng trần dạng sợi với lớp cách điện PE và vỏ bọc PVC
Cáp mạng truyền thông CAT5E UTP
,Cáp mạng truyền thông 4P×24AWG
,Dây và cáp truyền thông CAT5E UTP
Cáp truyền thông UTP CAT5E 4P×24AWG Đồng trần dạng sợi với cách điện PE Vỏ PVC
| MỤC | 4P×24AWG(7/0.20B) | ||||
| DÂY DẪN | Chất liệu | Sợi đồng trần | |||
| Kích thước | 7/0.20±0.008mm | ||||
| Đường kính ngoài(Tham khảo) | 0.60mm | ||||
| CÁCH ĐIỆN | Chất liệu | PE | |||
| Độ dày trung bình tối thiểu | 0.18mm | ||||
| Độ dày tối thiểu tại bất kỳ điểm nào | 0.14mm | ||||
| Đường kính ngoài | 1.00±0.05mm | ||||
| XOẮN ĐÔI | Đường kính ngoài(Tham khảo) | 2.00mm | |||
| BỌC CÁP | Lắp ráp | 4P×24AWG(7/0.20B) | |||
| VỎ BỌC | Chất liệu | PVC (linh hoạt) | |||
| Độ dày trung bình tối thiểu | 1.00mm | ||||
| Độ dày tối thiểu tại bất kỳ điểm nào | 0.80mm | ||||
| Đường kính ngoài | 7.50±0.25mm | ||||
Dành cho mạng gia đình, mạng văn phòng và trung tâm dữ liệu nhỏ
Sản phẩm này phù hợp cho việc đi dây kỹ thuật, kết nối mạng, kết nối hệ thống cổng thiết bị.
ĐẶC TÍNH ĐIỆN:
Điện áp định mức: 30V
Nhiệt độ định mức: -40~80℃
Điện trở DC tối đa của dây dẫn (20℃): 87.6Ω/km
Kiểm tra chịu điện áp: AC: 0.5kV/1 phút
5. Trở kháng: 100±15Ω
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Độ bền kéo: ≥10.3MPa
Độ giãn dài: ≥100%
Tình trạng lão hóa: 113±1℃×168h
Phần trăm độ bền kéo ban đầu: ≥70%
Phần trăm độ giãn dài ban đầu: ≥60%

Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi